設若

shè ruò thiết nhược

Hán Việt: thiết nhược · Pinyin: shè ruò

Tổng quan

nếu giả như; ví như; giả sử。假如。

Cấu tạo: (thiết) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu giả như; ví như; giả sử。假如。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假設、倘若。《儒林外史》第三九回:「設若這個人還不能救你,我今日說破這個話,連我的性命只好休了!」也作「設令」、「設使」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假如。

Eng

  • CC-CEDICT if
  • Cihui if