設醴

shè lǐ thiết lễ

Hán Việt: thiết lễ · Pinyin: shè lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (lễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书.楚元王刘交传》﹕"元王每置酒﹐常为穆生设醴。"颜师古注﹕"醴﹐甘酒也。"后以"设醴"指礼遇贤士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.楚元王刘交传》﹕"元王每置酒﹐常为穆生设醴。"颜师古注﹕"醴﹐甘酒也。"后以"设醴"指礼遇贤士。