設問 shè wèn · thiết vấn Hán Việt: thiết vấn · Pinyin: shè wèn Tổng quan Cấu tạo: 設 (thiết) + 問 (vấn)Pinyinshè wènHán Việtthiết vấnCấu tạo設 + 問 · thiết + vấn nghĩa thành phần: thiết + vấn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 一种修辞方法,作者用自问自答的形式来突出主要论点,申述问题。如“人的正确认识从哪里来?从实践中来”就用了设问。