設防

shè fáng thiết phòng

Hán Việt: thiết phòng · Pinyin: shè fáng

Tổng quan

thiết lập phòng thủ | củng cố bố trí phòng vệ; bố trí phòng ngự。設置防衛的武裝力量。 步步設防。 bố trí từng bước.

Cấu tạo: (thiết) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết lập phòng thủ | củng cố bố trí phòng vệ; bố trí phòng ngự。設置防衛的武裝力量。 步步設防。 bố trí từng bước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設置防禦保衛的設施。如:「處處設防」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓存有戒备之心; 设置防卫的武装力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓存有戒备之心。 2.设置防卫的武装力量。

Eng

  • CC-CEDICT to set up defenses|to fortify
  • Cihui to set up defenses; to fortify