訪古

fǎng gǔ phóng cổ

Hán Việt: phóng cổ · Pinyin: fǎng gǔ

Tổng quan

tìm kiếm di tích cổ ìm hiểu việc xưa. phỏng cổ phỏng cổ ☆Tìm hiểu việc xưa. kiếm di tích cổ; viếng di tích cổ。尋訪古跡。

Cấu tạo: (phóng) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phỏng cổ phỏng cổ ☆Tìm hiểu việc xưa.
  • Cihui tìm kiếm di tích cổ ìm hiểu việc xưa. phỏng cổ phỏng cổ ☆Tìm hiểu việc xưa. kiếm di tích cổ; viếng di tích cổ。尋訪古跡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探訪古蹟。《宋史.卷四三六.儒林傳六.鄭樵傳》:「久之,乃游名山大川,搜奇訪古,遇藏書家,必借留讀盡乃去。」《儒林外史》第五三回:「那些祭品的器皿,都是訪古購求的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻访古迹:河套~|~寻幽。

Eng

  • CC-CEDICT to search for ancient relics
  • Cihui to search for ancient relics