访客

fǎng kèphóng khách

Hán Việt: phóng khách · Pinyin: fǎng kè

Tổng quan

khách thăm; người đến thăm

新华 · Tân Hoa Đại lục

来访的客人:接待~; 指登录互联网查阅资料或浏览信息的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

來拜訪的客人。如:「他只要知道家裡有訪客,便趕緊躲起來。」

Cấu tạo: 訪 (phóng) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khách đến thăm
  • Google Alex v6 khách viếng thăm
  • VietPhrases thăm viếng
  • Tần suất từ khách; người đến thăm, người gọi, tươi (cá), mát, mát mẻ (không khí) (thơ ca) đến thăm, thăm viếng, (thơ ca) người đến thăm, khách, (động vật học) chim di trú
  • Biên soạn 1. foreign guest 2. visitor; caller M:²wèi/¹gè/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來拜訪的客人。如:「他只要知道家裡有訪客,便趕緊躲起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来访的客人:接待~; 指登录互联网查阅资料或浏览信息的人。

Eng

  • JMdict visitor
  • JMdict guest
  • Cihui visitor; caller
  • Tần suất từ n. 1. foreign guest 2. visitor; caller M:²wèi/¹gè/¹míng

Đức

  • Handedict Besucher, Gast, Gästen

ja

  • JMdict 訪客(ほうきゃく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客体 · 客作 · 客卿 · 客厅