访寻
phóng tầm
Hán Việt: phóng tầm · Pinyin: fǎng xún
Tổng quan
tìm kiếm; hỏi han tìm kiếm; sưu tầm. tìm kiếm người thân bị thất lạc 訪尋草藥和良方 tìm kiếm thảo dược và những phương thuốc hay
打听寻找; 访求~失散的亲人ㄧ~草药和良方。
尋求、尋訪。《初刻拍案驚奇》卷一:「夢中也道出老丈姓名居址的確,故得訪尋到此。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 訪尋失散的親人。 訪尋草藥和良方
- Tần suất từ hỏi han tìm kiếm; sưu tầm
- Biên soạn v. search for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋求、尋訪。《初刻拍案驚奇》卷一:「夢中也道出老丈姓名居址的確,故得訪尋到此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打听寻找; 访求~失散的亲人ㄧ~草药和良方。
Eng
- Cihui to enquire; to search
- Tần suất từ v. search for