證實
chứng thật
Hán Việt: chứng thật · Pinyin: zhèng shí
Tổng quan
xác nhận (điều gì đó là đúng) | xác minh hận rằng đúng là sự thật. chứng thực chứng thực ☆Nhận rằng đúng là sự thật. chứng thực; chứng minh là đúng。證明其確實。 通過實踐而發現真理,又通過實踐而證實真理。 thông qua thực tiễn phát hiện chân lý, lại thông qua thực tiễn chứng thực chân lý.
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng thực chứng thực ☆Nhận rằng đúng là sự thật.
- Cihui xác nhận (điều gì đó là đúng) | xác minh hận rằng đúng là sự thật. chứng thực chứng thực ☆Nhận rằng đúng là sự thật. chứng thực; chứng minh là đúng。證明其確實。 通過實踐而發現真理,又通過實踐而證實真理。 thông qua thực tiễn phát hiện chân lý, lại thông qua thực tiễn chứng thực chân lý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 證明確切屬實。如:「消息業經有關方面證實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 证明其确实。
- Tân Hoa Tự Điển 1.证明其确实。
Eng
- CC-CEDICT to confirm (sth to be true)|to verify
- Cihui to confirm (sth to be true); to verify