证明书

zhèng míng shūchứng minh thư

Hán Việt: chứng minh thư · Pinyin: zhèng míng shū

Tổng quan

giấy chứng nhận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由机关﹑学校﹑团体等发的证明资格或权力的文件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僅具有某特定時間、效用的證明文件,如:「在學證明書」、「在職證明書」。

Cấu tạo: 證 (chứng) + 明 (minh) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy chứng nhận
  • Tần suất từ giấy chứng nhận; bằng, chứng chỉ, văn bằng, cấp giấy chứng nhận, cấp văn bằng sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết, sự hỏi ý kiến, sự xem, sự tham khảo, sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến, sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới, sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...), dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách) vé, giấy (giấy phép, giấy mời...), bông, phiếu, nhãn ghi giá; nhãn ghi đặc điểm (hàng hoá...)…
  • Biên soạn 證明書 hèngmíngshū n. certificate; testimonial M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅具有某特定時間、效用的證明文件,如:「在學證明書」、「在職證明書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由机关﹑学校﹑团体等发的证明资格或权力的文件。

Eng

  • Cihui certificate
  • Tần suất từ 證明書 hèngmíngshū n. certificate; testimonial M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

证明力 · 证明是 · 证明的 · 证明者 · 證明 · 证明 · 证明合法 · 证明同一