證明者

chứng minh giả

Hán Việt: chứng minh giả

Tổng quan

(pháp lý) người chứng thực, người làm chứng xem authenticate xem certify người chứng minh, người thuyết minh, người trợ lý phòng thí nghiệm, người đi biểu tình, người thao diễn (pháp lý) người bảo đảm, (tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai, vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng)

Cấu tạo: (chứng) + (minh) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) người chứng thực, người làm chứng xem authenticate xem certify người chứng minh, người thuyết minh, người trợ lý phòng thí nghiệm, người đi biểu tình, người thao diễn (pháp lý) người bảo đảm, (tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai, vé tạm (phát cho người xem m…