评书

píng shūbình thư

Hán Việt: bình thư · Pinyin: píng shū

Tổng quan

Bình thư (một hình thức văn nghệ dân gian của Trung Quốc, khi kể một câu chuyện dài dùng quạt, khăn làm đạo cụ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

曲艺的一种,多讲说长篇故事,用折扇、手帕、醒木等做道具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種民間曲藝。是一種全靠嘴說的個人表演,表演者以一把摺扇、一塊驚堂木將歷史演義和章回小說的故事,敘述得活龍活現。評書的場所,初在農村露天空地,後在茶館裡。

Cấu tạo: 評 (bình) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kể chuyện
  • Google Alex v6 nghệ thuật kể chuyện
  • VietPhrases Bình thư
  • Biên soạn storytelling (by a professional storyteller) M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民間曲藝。是一種全靠嘴說的個人表演,表演者以一把摺扇、一塊驚堂木將歷史演義和章回小說的故事,敘述得活龍活現。評書的場所,初在農村露天空地,後在茶館裡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲艺的一种,多讲说长篇故事,用折扇、手帕、醒木等做道具。

Eng

  • Cihui pingshu, a folk art where a single performer narrates stories from history or fiction

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函