评价
bình giá
Hán Việt: bình giá · Pinyin: píng jià
Tổng quan
đánh giá. đánh giá tác phẩm văn học.; đánh giá (giá trị). khán giả đánh giá bộ phim này rất cao
评定价值高低:~文学作品; 评定的价值:这部电影获得很高的~。
評估人、事、物的優劣、善惡美醜、或合不合理,稱為「評價」。如:「讀者對這部文學作品有很高的評價。」、「要評價一個人,就必先對他有深入瞭解。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đánh giá。評定價值高低。 評價文學作品。 2. đánh giá (giá trị)。評定的價值。 觀眾給予這部電影很高的評價。
- Biên soạn 評價 píngjià v. appraise; evaluate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 評估人、事、物的優劣、善惡美醜、或合不合理,稱為「評價」。如:「讀者對這部文學作品有很高的評價。」、「要評價一個人,就必先對他有深入瞭解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 评定价值高低:~文学作品; 评定的价值:这部电影获得很高的~。
Eng
- Cihui to evaluate; to assess
Đức
- Handedict beurteilen, bewerten, einschätzen, evaluieren