評分

píng fēn bình phân

Hán Việt: bình phân · Pinyin: píng fēn

Tổng quan

chấm điểm | chấm bài (bài của học sinh) | điểm | số điểm (bài của học sinh) cho điểm; chấm điểm。(評份兒)根據成績評定分數(用於生產、教育、體育等)。

Cấu tạo: (bình) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấm điểm | chấm bài (bài của học sinh) | điểm | số điểm (bài của học sinh) cho điểm; chấm điểm。(評份兒)根據成績評定分數(用於生產、教育、體育等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據已定的標準,考察事物的成果或表現,而給予相當數值的評定,稱為「評分」。如:「評分標準」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据成绩评定分数; 评定的分数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.根据成绩评定分数。 2.评定的分数。

Eng

  • CC-CEDICT to grade|to mark (student's work)|grade|score (of student's work)
  • Cihui to grade; to mark (student's work); grade; score (of student's work)