评分
bình phân
Hán Việt: bình phân · Pinyin: píng fēn
Tổng quan
cho điểm; chấm điểm
1.根据成绩评定分数。 2.评定的分数。
根據已定的標準,考察事物的成果或表現,而給予相當數值的評定,稱為「評分」。如:「評分標準」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chấm bài (bài của học sinh)
- Cihui điểm
- Cihui số điểm (bài của học sinh) cho điểm; chấm điểm。(評份兒)根據成績評定分數(用於生產、教育、體育等)。
- Tần suất từ bình phân/bình phận: cho điểm/chấm điểm; (toán học) Grát, cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh), lớp (học), dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nông nghiệp) giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn), sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng, sửa (độ dốc) thoai thoải, tăng lên, ((thường) + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn), (nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng xếp hạng; phân hạng; xếp loại, chọn lọc; chấm điểm
- Biên soạn 評分 píngfēn v.o. 1. grade; mark (student's papers/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據已定的標準,考察事物的成果或表現,而給予相當數值的評定,稱為「評分」。如:「評分標準」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.根据成绩评定分数。 2.评定的分数。
Eng
- Cihui to grade; to mark (student's work); grade; score (of student's work)
- Tần suất từ 評分 píngfēn v.o. 1. grade; mark (student's papers/etc.) , ²Tā zhèngzài gěi shìjuàn ∼. She's grading papers. 2. determine workpoints ◆n. scoring
Đức
- Handedict Wertung, Punktezahl, Notenvergabe