評定

píng dìng bình định

Hán Việt: bình định · Pinyin: píng dìng

Tổng quan

đánh giá | đưa ra phán quyết đánh giá; định giá。經過評判或審核來決定。 考試成績已經評定完畢。 thành tích thi cử đã được đánh giá xong xuôi.

Cấu tạo: (bình) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá | đưa ra phán quyết đánh giá; định giá。經過評判或審核來決定。 考試成績已經評定完畢。 thành tích thi cử đã được đánh giá xong xuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 評定等第。如:「教育評定,是對於學校的行政措施、教學設備、課程配置、教育效果等等,評定其優劣得失,以為輔導考核的依據。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过评判或审核来决定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经过评判或审核来决定。

Eng

  • CC-CEDICT to evaluate|to make one's judgment
  • Cihui to evaluate; to make one's judgment

ja

  • JMdict assessment|rating|grade|evaluation
  • JMdict council|conference|consultation