評理

píng lǐ bình lí

Hán Việt: bình lí · Pinyin: píng lǐ

Tổng quan

phán xét đúng sai | lý luận để làm rõ phân xử; phân tích đúng sai。評斷是非。 誰是誰非,由大家評理。 ai đúng ai sai, do mọi người phân xử.

Cấu tạo: (bình) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phán xét đúng sai | lý luận để làm rõ phân xử; phân tích đúng sai。評斷是非。 誰是誰非,由大家評理。 ai đúng ai sai, do mọi người phân xử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據道理,評判事情的是非曲直。《隋書.卷七三.循吏傳.樊叔略傳》:「朝廷有疑滯,公卿所未能決者,略輒為評理。」《舊唐書.卷七一.魏徵傳》:「尚書省滯訟有不決者,詔徵評理之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 评判处理; 评论是非曲直。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.评判处理。 2.评论是非曲直。

Eng

  • CC-CEDICT to judge between right and wrong|to reason things out
  • Cihui to judge between right and wrong; to reason things out