評選
bình tuyển
Hán Việt: bình tuyển · Pinyin: píng xuǎn
Tổng quan
bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận bình chọn; bình bầu。評比並推選。 評選先進工作者。 bình chọn lao động tiên tiến.
Nghĩa
Việt
- Cihui bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận bình chọn; bình bầu。評比並推選。 評選先進工作者。 bình chọn lao động tiên tiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用公平的態度去評論比較,並加以推選優劣。《儒林外史》第一三回:「那日在文海樓,彼此會著,看見刻的墨卷上目錄擺在桌上……,下面一行刻著『處州馬靜純上氏評選』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 品评筛选。
- Tân Hoa Tự Điển 1.品评筛选。
Eng
- CC-CEDICT to select on the basis of a vote or consensus
- Cihui to select on the basis of a vote or consensus