诅骂

zǔ màtrớ mạ

Hán Việt: trớ mạ · Pinyin: zǔ mà

Tổng quan

chửi rủa; chửi mắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.咒骂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

咒罵。如:「有話直說,不要在背後詛罵別人。」

Cấu tạo: 詛 (trớ) + 罵 (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyền rủa: chửi rủa/chửi mắng
  • Tần suất từ chửi rủa; chửi mắng
  • Biên soạn v. curse and berate; imprecate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.咒骂。

Eng

  • Cihui 詛罵 ǔmà v. curse and berate; imprecate
  • Tần suất từ v. curse and berate; imprecate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

赞许