識貨
thức hóa
Hán Việt: thức hóa · Pinyin: shí huò
Tổng quan
hiểu biết | biết rõ giá trị | biết phân biệt biết hàng; phân biệt hàng tốt xấu。能鑒別貨物的好壞。 不怕不識貨,就怕貨比貨。 không sợ không biết của, chỉ sợ khi so của.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu biết | biết rõ giá trị | biết phân biệt biết hàng; phân biệt hàng tốt xấu。能鑒別貨物的好壞。 不怕不識貨,就怕貨比貨。 không sợ không biết của, chỉ sợ khi so của.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能鑑別東西好壞。《初刻拍案驚奇》卷一:「元來這個張大名喚張乘運,專一做海外生意,眼裡認得奇珍異寶,……所以鄉裡起他一個混名叫張識貨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能识别货物的好坏; 指能鉴别人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.能识别货物的好坏。 2.指能鉴别人。
Eng
- CC-CEDICT to know what's what
- Cihui to know what's what