識趣

shí qù thức thú

Hán Việt: thức thú · Pinyin: shí qù

Tổng quan

khéo léo | thận trọng biết điều。知趣。

Cấu tạo: (thức) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo | thận trọng biết điều。知趣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知趣。《初刻拍案驚奇》卷一五:「你平日那一班同歡同賞、知音識趣的朋友,怎沒一個來偢倸你一偢倸?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 识见志趣石田先生风神玄朗,识趣甚高; 懂情趣知音识趣的好伙伴; 知趣;识相此人说话太不识趣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①识见志趣石田先生风神玄朗,识趣甚高。②懂情趣知音识趣的好伙伴。③知趣;识相此人说话太不识趣。

Eng

  • CC-CEDICT tactful|discreet
  • Cihui tactful; discreet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见机