诈尸

zhà shītrá thi

Hán Việt: trá thi · Pinyin: zhà shī

Tổng quan

xác chết cử động đột ngột (mê tín)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷信传说指死人尸体入殓前忽然起立的奇异现象。 2.方言。詈词。指突然叫嚷或做出发狂似的动作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳說人的屍體在入殮前,可因外在感應,如貓犬等行經其側而突然挺立的奇異現象。

Cấu tạo: 詐 (trá) + 屍 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: đột nhiên chửi bới dữ dội
  • Tần suất từ rú lên như điên
  • Biên soạn 詐屍 hàshī n. belief that a corpse can stand up before encoffining ◆v.o. <topo.> burst out screaming and storming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說人的屍體在入殮前,可因外在感應,如貓犬等行經其側而突然挺立的奇異現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信传说指死人尸体入殓前忽然起立的奇异现象。 2.方言。詈词。指突然叫嚷或做出发狂似的动作。

Eng

  • Cihui sudden movement of a corpse (superstition); fig. sudden torrent of abuse
  • Tần suất từ 詐屍 hàshī n. belief that a corpse can stand up before encoffining ◆v.o. <topo.> burst out screaming and storming

Từ liên quan

Gần nghĩa

尸位 · 尸体 · 尸僵 · 尸利 · 尸块 · 尸城 · 尸布 · 尸斑