詐屍

zhà shī trá thi

Hán Việt: trá thi · Pinyin: zhà shī

Tổng quan

xác chết cử động đột ngột (mê tín) | nghĩa bóng: đột nhiên chửi bới dữ dội

Cấu tạo: (trá) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác chết cử động đột ngột (mê tín) | nghĩa bóng: đột nhiên chửi bới dữ dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說人的屍體在入殮前,可因外在感應,如貓犬等行經其側而突然挺立的奇異現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信传说指死人尸体入殓前忽然起立的奇异现象; 方言。詈词。指突然叫嚷或做出发狂似的动作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信传说指死人尸体入殓前忽然起立的奇异现象。 2.方言。詈词。指突然叫嚷或做出发狂似的动作。

Eng

  • CC-CEDICT sudden movement of a corpse (superstition)|fig. sudden torrent of abuse
  • Cihui sudden movement of a corpse (superstition); fig. sudden torrent of abuse