詐死

zhà sǐ trá tử

Hán Việt: trá tử · Pinyin: zhà sǐ

Tổng quan

giả chết | giả vờ chết

Cấu tạo: (trá) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả chết | giả vờ chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝死去。《五代史平話.唐史.卷上》:「梁主疑李克用詐死,趣兵還大梁。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「這老子詐死賴我,我也不怕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.装死。

Eng

  • CC-CEDICT to feign death|to fake death
  • Cihui to feign death; to fake death