詐稱
trá xưng
Hán Việt: trá xưng · Pinyin: zhà chēng
Tổng quan
yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...) sự yêu sách láo, sự đòi bậy, sự nhận bậy, sự chiếm bậy
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...) sự yêu sách láo, sự đòi bậy, sự nhận bậy, sự chiếm bậy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假称﹐谎说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.假称﹐谎说。
Eng
- Cihui 詐稱 hàchēng* n. jactitation; flase claim/boast