訴冤
tố oan
Hán Việt: tố oan · Pinyin: sù yuān
Tổng quan
phàn nàn | xả nỗi oan ức ói rõ nỗi đau khổ không chánh đáng mà mình phải chịu. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Tờ tố oan tay ngỏ giữa trời«. tố oan tố oan ☆Nói rõ nỗi đau khổ không chánh đáng mà mình phải chịu. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Tờ tố oan tay ngỏ giữa trời«.
Nghĩa
Việt
- Cihui tố oan tố oan ☆Nói rõ nỗi đau khổ không chánh đáng mà mình phải chịu. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Tờ tố oan tay ngỏ giữa trời«.
- Cihui phàn nàn | xả nỗi oan ức ói rõ nỗi đau khổ không chánh đáng mà mình phải chịu. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Tờ tố oan tay ngỏ giữa trời«. tố oan tố oan ☆Nói rõ nỗi đau khổ không chánh đáng mà mình phải chịu. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Tờ tố oan tay ngỏ giữa trời«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人陳述自己所受的冤屈。唐.劉長卿〈至饒州尋陶十七不在寄贈〉詩:「去國空迴首,懷賢欲訴冤。」《紅樓夢》第六○回:「夏婆子聽了,又氣又怕,便欲去找艾官問他,又要往探春前去訴冤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向人诉说自己所受的冤屈。
Eng
- CC-CEDICT to complain|to vent one's grievances
- Cihui to complain; to vent one's grievances