訴狀
tố trạng
Hán Việt: tố trạng · Pinyin: sù zhuàng
Tổng quan
bản cáo trạng | lời bào chữa | đơn khiếu nại ờ đơn thưa kiện. tố trạng tố trạng ☆Tờ đơn thưa kiện. đơn kiện。起訴書的舊稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui tố trạng tố trạng ☆Tờ đơn thưa kiện.
- Cihui bản cáo trạng | lời bào chữa | đơn khiếu nại ờ đơn thưa kiện. tố trạng tố trạng ☆Tờ đơn thưa kiện. đơn kiện。起訴書的舊稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當事人於訴訟程序中,依法向法院提出之各類書狀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向法院提起诉讼的文书的总称。也说起诉状。
Eng
- CC-CEDICT indictment|plea|complaint
- Cihui indictment; plea; complaint