訴說
tố thuyết
Hán Việt: tố thuyết · Pinyin: sù shuō
Tổng quan
kể lại | thuật lại | nói về | (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua) kể ra; nói ra。帶感情地陳述。 他在信里訴說著對地質工作的熱愛。 trong thư anh ấy nói đến sự yêu mến đối với công tác địa chất.
Nghĩa
Việt
- Cihui kể lại | thuật lại | nói về | (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua) kể ra; nói ra。帶感情地陳述。 他在信里訴說著對地質工作的熱愛。 trong thư anh ấy nói đến sự yêu mến đối với công tác địa chất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敘述、說明。《文明小史》第二回:「於是眾人都搶向他訴說,如此如此,這般這般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带感情地陈述:他在信里~着对地质工作的热爱。
Eng
- CC-CEDICT to recount|to tell of|to relate|(fig.) (of a thing) to stand as testament to (some past history)
- Cihui to recount; to tell of; to relate; (fig.) (of a thing) to stand as testament to (some past history)