訴諸

sù zhū tố chư

Hán Việt: tố chư · Pinyin: sù zhū

Tổng quan

kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.) | phải dùng đến (một biện pháp)

Cấu tạo: (tố) + (chư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.) | phải dùng đến (một biện pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用某方式或某途徑來解決問題。如:「訴諸公論」、「訴諸武力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求之于;求助于。指采取某种方式解决事端、矛盾等:~武力|协商不成,他决定~法律。

Eng

  • CC-CEDICT to appeal (to reason, sentiment, charity etc)|to resort to (a course of action)
  • Cihui to appeal (to reason, sentiment, charity etc); to resort to (a course of action)