诊所
chẩn sở
Hán Việt: chẩn sở · Pinyin: zhěn suǒ
Tổng quan
phòng khám bệnh; phòng khám và chữa bệnh.; trạm y tế; trạm xá
1.私人开业的医生诊治病人的场所。 2.泛指规模较医院小的医疗所。
醫生私人開設醫治病人的小型醫院。也稱為「診療所」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phòng khám bệnh; bệnh viện thực hành, (y học) sự lên lớp ở buồng bệnh, sự thực hành ở buồng bệnh; phòng khám bệnh; phòng khám và chữa bệnh; trạm y tế; trạm xá
- Biên soạn 診所 hěnsuǒ p.w. dispensary; clinic M:¹jiā
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫生私人開設醫治病人的小型醫院。也稱為「診療所」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.私人开业的医生诊治病人的场所。 2.泛指规模较医院小的医疗所。
Eng
- Cihui clinic
- Tần suất từ 診所 hěnsuǒ p.w. dispensary; clinic M:¹jiā
Đức
- Handedict Praxis (S, Med)
other
- Nguồn khác Nơi chữa bệnh