診所
chẩn sở
Hán Việt: chẩn sở · Pinyin: zhěn suǒ
Tổng quan
phòng khám ơi chữa bệnh. chẩn sở chẩn sở ☆Nơi chữa bệnh. 1. phòng khám bệnh; phòng khám và chữa bệnh。個人開業的醫生給病人治病的地方。 2. trạm y tế; trạm xá。規模比醫院小的醫療機構。
Nghĩa
Việt
- Cihui chẩn sở chẩn sở ☆Nơi chữa bệnh.
- Cihui phòng khám ơi chữa bệnh. chẩn sở chẩn sở ☆Nơi chữa bệnh. 1. phòng khám bệnh; phòng khám và chữa bệnh。個人開業的醫生給病人治病的地方。 2. trạm y tế; trạm xá。規模比醫院小的醫療機構。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫生私人開設醫治病人的小型醫院。也稱為「診療所」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 私人开业的医生诊治病人的场所; 泛指规模较医院小的医疗所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.私人开业的医生诊治病人的场所。 2.泛指规模较医院小的医疗所。
Eng
- CC-CEDICT clinic
- Cihui clinic