詞人
từ nhân
Hán Việt: từ nhân · Pinyin: cí rén
Tổng quan
người viết 詞|词 (một loại thơ cổ điển Trung Quốc) | người có tài văn học
Nghĩa
Việt
- Cihui người viết 詞|词 (một loại thơ cổ điển Trung Quốc) | người có tài văn học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擅長文學詞章的人。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「漢初詞人,順流而作,陸賈扣其端,賈誼振其緒,枚馬〔同〕其風,王揚騁其勢,皋朔已下,品物畢圖。」唐.杜甫〈洗兵馬〉詩:「隱士休歌紫芝曲,詞人解撰河清頌。」也作「辭人」。 2.善於倚聲填詞的人。如周邦彥、李清照等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擅长文辞的人。指骚﹑赋作者; 擅长文辞的人。指诗人; 擅长文辞的人。指填词的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.擅长文辞的人。指骚﹑赋作者。 2.擅长文辞的人。指诗人。 3.擅长文辞的人。指填词的人。
Eng
- CC-CEDICT writer of 詞|词[ci2] (a kind of Classical Chinese poem)|person of literary talent
- Cihui writer of 詞|词 (a kind of Classical Chinese poem); person of literary talent