詞令
từ lệnh
Hán Việt: từ lệnh · Pinyin: cí lìng
Tổng quan
biến thể của 辭令|辞令 ứng đối; đối đáp。交際場合應對得宜的話語。也作詞令。Xem: 〖辭令〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 辭令|辞令 ứng đối; đối đáp。交際場合應對得宜的話語。也作詞令。Xem: 〖辭令〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應對的言語。如:「我希望聽到的是真心話,而不是那些好聽的外交詞令。」也作「辭令」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应对得宜的言词; 词翰策令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.应对得宜的言词。 2.词翰策令。
Eng
- CC-CEDICT variant of 辭令|辞令[ci2 ling4]
- Cihui variant of 辭令|辞令