詞頭

cí tóu từ đầu

Hán Việt: từ đầu · Pinyin: cí tóu

Tổng quan

tiền tố tiền tố; tiếp đầu ngữ; tước hiệu; chức danh。加在詞根前面的構詞成分,如'老鼠、老虎'里的'老','阿姨'里的'阿'。Xem: 〖辭令〗;〖前綴〗。

Cấu tạo: (từ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền tố tiền tố; tiếp đầu ngữ; tước hiệu; chức danh。加在詞根前面的構詞成分,如'老鼠、老虎'里的'老','阿姨'里的'阿'。Xem: 〖辭令〗;〖前綴〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語詞中附加在詞根前面的成分。如「老虎」的「老」、「阿爺」的「阿」等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷命词臣撰拟诏敕时的摘由或提要。 2.语言学用语。即前缀﹐加在词根前面的构词成分。如"阿姨"的"阿"﹐"老王"的"老"。 3.辞书学用语。即词目。参见"词目"。

Eng

  • CC-CEDICT prefix|headword (in a dictionary)
  • Cihui prefix; headword (in a dictionary)