詞幹
từ cán
Hán Việt: từ cán · Pinyin: cí gàn
Tổng quan
gốc từ (trong ngôn ngữ học)
Nghĩa
Việt
- Cihui gốc từ (trong ngôn ngữ học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有詞尾曲折變化的語詞,除去詞尾屈折變化所剩下的部分。如英語名詞students的student、動詞laughed的laugh等。
Eng
- CC-CEDICT word stem (in linguistics)
- Cihui word stem (in linguistics)