詞性
từ tính
Hán Việt: từ tính · Pinyin: cí xìng
Tổng quan
loại từ (danh từ, động từ, tính từ, v.v.) | phân loại từ vựng từ tính; từ loại (các chức năng cú pháp và đặc điểm về hình thái giúp xác định từ loại)。作為劃分詞類的根據的詞的特點,如'一把鋸'的'鋸'可以跟數量詞結合,是名詞,'鋸木頭'的'鋸'可以帶賓語,是動詞。
Nghĩa
Việt
- Cihui loại từ (danh từ, động từ, tính từ, v.v.) | phân loại từ vựng từ tính; từ loại (các chức năng cú pháp và đặc điểm về hình thái giúp xác định từ loại)。作為劃分詞類的根據的詞的特點,如'一把鋸'的'鋸'可以跟數量詞結合,是名詞,'鋸木頭'的'鋸'可以帶賓語,是動詞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語詞在區別語法功能特點的詞類中,具有的屬性。如名詞、動詞、形容詞等為詞類,而「人」、「事」等詞的詞性為「名詞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 词法上指作为划分词类的根据的词的特点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.词法上指作为划分词类的根据的词的特点。
Eng
- CC-CEDICT part of speech (noun, verb, adjective etc)|lexical category
- Cihui part of speech (noun, verb, adjective etc); lexical category