词性

cí xìngtừ tính

Hán Việt: từ tính · Pinyin: cí xìng

Tổng quan

từ tính; từ loại (các chức năng cú pháp và đặc điểm về hình thái giúp xác định từ loại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.词法上指作为划分词类的根据的词的特点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語詞在區別語法功能特點的詞類中,具有的屬性。如名詞、動詞、形容詞等為詞類,而「人」、「事」等詞的詞性為「名詞」。

Cấu tạo: 詞 (từ) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại từ (danh từ, động từ, tính từ, v.v.)
  • Cihui phân loại từ vựng từ tính; từ loại (các chức năng cú pháp và đặc điểm về hình thái giúp xác định từ loại)。作為劃分詞類的根據的詞的特點,如'一把鋸'的'鋸'可以跟數量詞結合,是名詞,'鋸木頭'的'鋸'可以帶賓語,是動詞。
  • Tần suất từ từ loại; loại từ
  • Biên soạn 詞性 cíxìng n. <lg.> 1. functions and features that help to determine a part of speech 2. category 3. part of speech

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語詞在區別語法功能特點的詞類中,具有的屬性。如名詞、動詞、形容詞等為詞類,而「人」、「事」等詞的詞性為「名詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.词法上指作为划分词类的根据的词的特点。

Eng

  • Cihui part of speech (noun, verb, adjective etc); lexical category
  • Tần suất từ 詞性 cíxìng n. <lg.> 1. functions and features that help to determine a part of speech 2. category 3. part of speech

Đức

  • Handedict Wortart (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

词性标注 · 性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具