詞曲
từ khúc
Hán Việt: từ khúc · Pinyin: cí qǔ
Tổng quan
từ khúc: lời và nhạc/tên gọi chung cho Từ và Khúc
Nghĩa
Việt
- Cihui từ khúc: lời và nhạc/tên gọi chung cho Từ và Khúc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 词和曲的并称; 指戏曲; 谓说唱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.词和曲的并称。 2.指戏曲。 3.谓说唱。
Eng
- Cihui 詞曲 í-qǔ* n. general term for ¹cí and ³qǔ poetry