词汇学

cí huì xuétừ vị học

Hán Việt: từ vị học · Pinyin: cí huì xué

Tổng quan

VỊ, VỰNG HỌC từ ngữ học; từ vựng học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语言学的一个部门。研究语言或一种语言的词汇的组成和历史发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以詞彙為研究對象的學科。狹義的詞彙學只研究語詞的構造和詞彙的發展、構成及其規範; 廣義的詞彙學則包括詞源學、詞義學、辭典學等。如研究詞彙的起源和發展的歷史詞彙學、研究某個時期的詞彙系統的描寫詞彙學、研究語言詞彙一般理論的普通詞彙學。也作「詞匯學」。

Cấu tạo: 詞 (từ) + 彙 (vị) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngôn ngữ học từ
  • Google Alex v6 Ngôn ngữ học từ vựng
  • VietPhrases từ vựng học
  • Tần suất từ từ vựng học
  • Biên soạn lexicology

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以詞彙為研究對象的學科。狹義的詞彙學只研究語詞的構造和詞彙的發展、構成及其規範; 廣義的詞彙學則包括詞源學、詞義學、辭典學等。如研究詞彙的起源和發展的歷史詞彙學、研究某個時期的詞彙系統的描寫詞彙學、研究語言詞彙一般理論的普通詞彙學。也作「詞匯學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语言学的一个部门。研究语言或一种语言的词汇的组成和历史发展。

Eng

  • Cihui lexicology (linguistics)
  • Tần suất từ n. lexicology

Từ liên quan

Gần nghĩa

词汇的 · 词汇表 · 词汇量 · 词汇 · 词汇分解 · 词汇判断 · 词汇手册 · 词汇通路