詞法

cí fǎ từ pháp

Hán Việt: từ pháp · Pinyin: cí fǎ

Tổng quan

hình thái học (ngôn ngữ học) | cấu tạo từ và biến tố từ pháp; hình thái học。語言學上的形態學。

Cấu tạo: (từ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thái học (ngôn ngữ học) | cấu tạo từ và biến tố từ pháp; hình thái học。語言學上的形態學。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語法學的一部分。指語詞的構成規則和變化規則。包括語詞的構形法、構詞法和分類等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 填词的法则; 指语法学中研究词的形态变化的部分。包括词的构造﹑变化和分类等内容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.填词的法则。 2.指语法学中研究词的形态变化的部分。包括词的构造﹑变化和分类等内容。

Eng

  • CC-CEDICT morphology (linguistics)|word formation and inflection
  • Cihui morphology (linguistics); word formation and inflection