詞窮
từ cùng
Hán Việt: từ cùng · Pinyin: cí qióng
Tổng quan
không biết nói gì | cạn lời
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết nói gì | cạn lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 論辯時,因為理由或準備的材料不充分,以致於無言以對。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「生詞窮,不能置辯。」
Eng
- CC-CEDICT to not know what to say; to be lost for words
- Cihui 詞窮 íqióng v.p. 1. have nothing more to say 2. be unable to put up a riposte in an argument