詞素

cí sù từ tố

Hán Việt: từ tố · Pinyin: cí sù

Tổng quan

hình vị từ tố; hình vị (Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong hệ thống các đơn vị ngôn ngữ. Từ căn, tiền tố, hậu tố đều là từ tố. Có từ chỉ có 1 từ tố, ví dụ như人、蜈蚣... Có từ có hai hoặc nhiều từ tố hợp thành. Ví dụ như老虎 do hai từ tố 老 và từ tố 虎 hợp thành, hoặc蜈蚣草 do hai từ tố 蜈蚣 và 草 hợp thành, còn圖書館 do ba từ tố 圖,書,館 hợp thành)。語言中最小的有意義的 單位,詞根、前綴、後綴、詞尾都是詞素。有的詞只包含一個詞素,如'人、蜈蚣'等。有的詞包含兩個或 更多的詞素,如'老虎'包含…

Cấu tạo: (từ) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình vị từ tố; hình vị (Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong hệ thống các đơn vị ngôn ngữ. Từ căn, tiền tố, hậu tố đều là từ tố. Có từ chỉ có 1 từ tố, ví dụ như人、蜈蚣... Có từ có hai hoặc nhiều từ tố hợp thành. Ví dụ như老虎 do hai từ tố 老 và từ tố 虎 hợp thành, hoặc蜈蚣草 do hai từ tố 蜈蚣 và 草…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構成詞的成分最小,且在意義上不能再分析的單位。如「日」、「月」、「葡萄」、「蟋蟀」等只包含一個詞素;「電視」、「汽車」、「環保」等則各包含兩個詞素。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言学用语。语言中最小的意义单位。有的词只包含一个词素﹐如"人"﹑"蜈蚣"等﹐有的词包含两个或更多的词素﹐如"人民"包含"人"和"民"两个词素。"图书馆"包含"图"﹑"书"﹑和"馆"三个词素。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语言学用语。语言中最小的意义单位。有的词只包含一个词素﹐如"人"﹑"蜈蚣"等﹐有的词包含两个或更多的词素﹐如"人民"包含"人"和"民"两个词素。"图书馆"包含"图"﹑"书"﹑和"馆"三个词素。

Eng

  • CC-CEDICT morpheme
  • Cihui morpheme