词翰

cí hàntừ hàn

Hán Việt: từ hàn · Pinyin: cí hàn

Tổng quan

sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.詩、詞、文章等的總稱。《魏書.卷八四.儒林傳.序》:「其餘涉獵典章,關歷詞翰,莫不縻以好爵。」 2.公文、書信。如清朝姜戟有《詞翰法程》一書,為書信類的範文。

Cấu tạo: 詞 (từ) + 翰 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sách , tác phẩm viết , (văn học) lời văn chải chuốt; hỉ chung sách vở văn chương.; Chỉ chung sách vở văn chương
  • Biên soạn 1. literary works, as poems/prose/etc. 2. letters; correspondence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩、詞、文章等的總稱。《魏書.卷八四.儒林傳.序》:「其餘涉獵典章,關歷詞翰,莫不縻以好爵。」 2.公文、書信。如清朝姜戟有《詞翰法程》一書,為書信類的範文。

Eng

  • Cihui book; written composition; (literary) penned words
  • Tần suất từ n. 1. literary works, as poems/prose/etc. 2. letters; correspondence

other

  • Nguồn khác Chỉ chung sách vở văn chương

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

词章