詞翰

cí hàn từ hàn

Hán Việt: từ hàn · Pinyin: cí hàn

Tổng quan

sách | tác phẩm viết | (văn học) lời văn chải chuốt hỉ chung sách vở văn chương. từ hàn từ hàn ☆Chỉ chung sách vở văn chương.

Cấu tạo: (từ) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ hàn từ hàn ☆Chỉ chung sách vở văn chương.
  • Cihui sách | tác phẩm viết | (văn học) lời văn chải chuốt hỉ chung sách vở văn chương. từ hàn từ hàn ☆Chỉ chung sách vở văn chương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩、詞、文章等的總稱。《魏書.卷八四.儒林傳.序》:「其餘涉獵典章,關歷詞翰,莫不縻以好爵。」 2.公文、書信。如清朝姜戟有《詞翰法程》一書,為書信類的範文。

Eng

  • CC-CEDICT book|written composition|(literary) penned words
  • Cihui book; written composition; (literary) penned words

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

词章