詞訟
từ tụng
Hán Việt: từ tụng · Pinyin: cí sòng
Tổng quan
vụ kiện | vụ án pháp lý iấy tờ trong việc kiện cáo. từ tụng từ tụng ☆Giấy tờ trong việc kiện cáo. kiện tụng; thưa kiện; kiện cáo; tố tụng。訴訟。也作辭訟。
Nghĩa
Việt
- Cihui từ tụng từ tụng ☆Giấy tờ trong việc kiện cáo.
- Cihui vụ kiện | vụ án pháp lý iấy tờ trong việc kiện cáo. từ tụng từ tụng ☆Giấy tờ trong việc kiện cáo. kiện tụng; thưa kiện; kiện cáo; tố tụng。訴訟。也作辭訟。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟。《淮南子.時則》:「審決獄,平詞訟。」《三國演義》第八五回:「凡一應朝廷,選法、錢糧、詞訟等事,皆聽諸葛丞相裁處。」也作「辭訟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诉讼; 指诉状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诉讼。 2.指诉状。
Eng
- CC-CEDICT lawsuit|legal case
- Cihui lawsuit; legal case