詞鋒

cí fēng từ phong

Hán Việt: từ phong · Pinyin: cí fēng

Tổng quan

lời lẽ sắc bén: văn phong sắc sảo

Cấu tạo: (từ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời lẽ sắc bén: văn phong sắc sảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犀利的文笔或口才; 言词所向﹔话题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犀利的文笔或口才。 2.言词所向﹔话题。

Eng

  • Cihui 詞鋒 cífēng n. eloquent/forceful language