譯意風

yì yì fēng dịch ý phong

Hán Việt: dịch ý phong · Pinyin: yì yì fēng

Tổng quan

thiết bị phiên dịch đồng thời (từ mượn của "earphone") máy phiên dịch; máy nghe (thiết bị phiên dịch sử dụng trong hội trường hoặc rạp chiếu phim. Người dịch ở trong phòng cách âm dịch những lời nói trong phim hoặc của người diễn giảng thành nhiều ngôn ngữ khác nhau, người nghe có thể lựa chọn ngôn ngữ mà mình hiểu. Thường được sử dụng trong những hội nghị quốc tế hoặc hội nghị có nhiều dân tộc th…

Cấu tạo: (dịch) + (ý) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết bị phiên dịch đồng thời (từ mượn của "earphone") máy phiên dịch; máy nghe (thiết bị phiên dịch sử dụng trong hội trường hoặc rạp chiếu phim. Người dịch ở trong phòng cách âm dịch những lời nói trong phim hoặc của người diễn giảng thành nhiều ngôn ngữ khác nhau, người nghe c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種近似無線電的翻譯裝置。為英語earphone的音譯。在聽到一種語言時,使用者只要戴上耳機,打開選擇開關,即可聽到譯員由操作室所譯出的他種語言。一般多用於國際性會議上。也譯作「譯耳風」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英语earphone的音译。在语言不通的集会上﹐供出席人同时选听所需译语的电声设备。也称同声传译。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.英语earphone的音译。在语言不通的集会上﹐供出席人同时选听所需译语的电声设备。也称同声传译。

Eng

  • CC-CEDICT simultaneous interpretation facilities (loanword from earphone)
  • Cihui simultaneous interpretation facilities (loanword from "earphone")