譯者
dịch giả
Hán Việt: dịch giả · Pinyin: yì zhě
Tổng quan
người dịch (văn bản)
Nghĩa
Việt
- Cihui người dịch (văn bản)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 翻譯著作的人。如:「譯者對文字的掌握能力,常會影響譯作的水準。」
Eng
- CC-CEDICT translator (of writing)
- Cihui translator (of writing)