試辦

shì bàn thí bạn

Hán Việt: thí bạn · Pinyin: shì bàn

Tổng quan

thử nghiệm cái gì đó | thử nghiệm | đề án thí điểm

Cấu tạo: (thí) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thử nghiệm cái gì đó | thử nghiệm | đề án thí điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計畫或方案在未正式實施之前先嘗試辦理,以檢討其優缺點,決定是否可行。《文明小史》第三九回:「又想出個按畝攤捐法子,叫眾紳士去試辦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 试行举办﹐以验可否。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.试行举办﹐以验可否。

Eng

  • CC-CEDICT to try sth out|trial|pilot scheme
  • Cihui to try sth out; trial; pilot scheme