試想
thí tưởng
Hán Việt: thí tưởng · Pinyin: shì xiǎng
Tổng quan
hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...") thử nghĩ (chất vấn)。婉詞,試著想想(用於質問)。 試想你這樣做會有好的結果嗎? thử nghĩ xem anh ấy làm kiểu này có kết quả tốt không?
Nghĩa
Việt
- Cihui hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...") thử nghĩ (chất vấn)。婉詞,試著想想(用於質問)。 試想你這樣做會有好的結果嗎? thử nghĩ xem anh ấy làm kiểu này có kết quả tốt không?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘗試、推測的想。《文明小史》第三○回:「現在你們試想,中國的法律,不但幾千年傳到如今,並且經過本朝幾位聖人考究過的,細密到極處,還有什麼遺漏要改嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设想一下﹔试着想想(多用于反问)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.设想一下﹔试着想想(多用于反问)。
Eng
- CC-CEDICT to consider (a cogent point) (usu. used as an imperative – Think about it: ...)
- Cihui to consider (a cogent point) (usu. used as an imperative – "Think about it: ...")