試點
thí điểm
Hán Việt: thí điểm · Pinyin: shì diǎn
Tổng quan
điểm thử nghiệm | tiến hành thử nghiệm | đề án thí điểm làm thí điểm。正式進行某項工作之前,先做小型試驗,以便取得經驗。 先試點,再推廣。 làm thí điểm trước rồi mới mở rộng. nơi làm thí điểm。正式進行某項工作之前,做小型試驗的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm thử nghiệm | tiến hành thử nghiệm | đề án thí điểm làm thí điểm。正式進行某項工作之前,先做小型試驗,以便取得經驗。 先試點,再推廣。 làm thí điểm trước rồi mới mở rộng. nơi làm thí điểm。正式進行某項工作之前,做小型試驗的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指正式進行某項工作之前,先做小型試驗的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正式进行某项工作之前﹐先做试验﹐以取得经验; 正式进行某项工作之前﹐做小型试验的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正式进行某项工作之前﹐先做试验﹐以取得经验。 2.正式进行某项工作之前﹐做小型试验的地方。
Eng
- CC-CEDICT test point|to carry out trial|pilot scheme
- Cihui test point; to carry out trial; pilot scheme