試穿
thí xuyên
Hán Việt: thí xuyên · Pinyin: shì chuān
Tổng quan
mặc thử | thử đồ
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc thử | thử đồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 購買衣服、鞋子前先行穿著,以查看是否合身或美觀。如:「這家百貨公司的服飾即使是在打折期間,也讓顧客試穿衣物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣﹑鞋等制成﹐穿着试试﹐看式样等是否适合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衣﹑鞋等制成﹐穿着试试﹐看式样等是否适合。
Eng
- CC-CEDICT to try wearing clothes|fitting trial
- Cihui to try wearing clothes; fitting trial