试航

shì hángthí hàng

Hán Việt: thí hàng · Pinyin: shì háng

Tổng quan

chuyến bay thử (của máy bay)

新华 · Tân Hoa Đại lục

飞机进行的试探性质的航行。目的是了解新航线或熟悉陌生航线上的地形特征、气象情况,检查各种飞行保障设施,掌握准确的航行资料等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

船舶、飛機在正式開航前先航行,以查看機件、航程有無問題並了解乘客的反應。如:「這家航空公司新闢一條歐亞航線,目前正在試航階段。」

Cấu tạo: 試 (thí) + 航 (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy thử trên biển (của tàu)
  • Tần suất từ chuyến bay thử (của máy bay) , chạy thử trên biển (của tàu)
  • Biên soạn 試航 shìháng* v. 1. make a trial voyage/flight 2. shake down (a ship/airplane)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船舶、飛機在正式開航前先航行,以查看機件、航程有無問題並了解乘客的反應。如:「這家航空公司新闢一條歐亞航線,目前正在試航階段。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞机进行的试探性质的航行。目的是了解新航线或熟悉陌生航线上的地形特征、气象情况,检查各种飞行保障设施,掌握准确的航行资料等。

Eng

  • Cihui test flight (of aircraft); sea trial (of ship)
  • Tần suất từ 試航 shìháng* v. 1. make a trial voyage/flight 2. shake down (a ship/airplane)

Từ liên quan

Gần nghĩa

试航的 · 航务 · 航務 · 航厦 · 航司 · 航向 · 航图 · 航天