試行
thí hành
Hán Việt: thí hành · Pinyin: shì xíng
Tổng quan
thử nghiệm | thử làm thử; thực hành。實行起來試試。 試行製造。 chế tạo thử. 先試行,再推廣。 làm thử trước đã sau đó mới mở rộng ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui thử nghiệm | thử làm thử; thực hành。實行起來試試。 試行製造。 chế tạo thử. 先試行,再推廣。 làm thử trước đã sau đó mới mở rộng ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未正式實行前作試驗性的施行。如:「這項新法令須試行一段期間,才能知道它的可行性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实行起来试试。
- Tân Hoa Tự Điển 1.实行起来试试。
Eng
- CC-CEDICT to try out|to test
- Cihui to try out; to test
ja
- JMdict making an attempt|trial run