試飛

shì fēi thí phi

Hán Việt: thí phi · Pinyin: shì fēi

Tổng quan

thử máy bay bằng cách cho bay

Cấu tạo: (thí) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thử máy bay bằng cách cho bay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓鸟儿始飞; 制成的或修理后的飞机(或其他飞行器)作试验性飞行﹐以检查其性能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓鸟儿始飞。 2.制成的或修理后的飞机(或其他飞行器)作试验性飞行﹐以检查其性能。

Eng

  • Cihui 試飛 shìfēi v. make a trial flight | Yī ¹jià ¹xīnshì fēijī ∼ chénggōng. A new type of plane made a successful trial flight.