诗书

shī shūthi thư

Hán Việt: thi thư · Pinyin: shī shū

Tổng quan

thi thư; kinh thi và thư kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗经》和《尚书》。 2.泛指书籍。 3.诗作和书法。 4.诗作和书信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

《詩經》和《書經》,亦泛指一切經書。如:「飽讀詩書」。《左傳.僖公二十七年》:「詩書,義之府也。」《三國演義》第二三回:「不讀詩書,是口濁也。」

Cấu tạo: 詩 (thi) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thi thư: thi thư/kinh thi và thư kinh; kinh thi và thư kinh
  • Biên soạn 詩書 hī-Shū* n. 1. [i]Book of Songs[/i] and [i]Book of History[/i] 2. the classics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經》和《書經》,亦泛指一切經書。如:「飽讀詩書」。《左傳.僖公二十七年》:「詩書,義之府也。」《三國演義》第二三回:「不讀詩書,是口濁也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗经》和《尚书》。 2.泛指书籍。 3.诗作和书法。 4.诗作和书信。

Eng

  • JMdict book of poetry
  • JMdict The Classic of Poetry and The Classic of History (Chinese texts)
  • Cihui the Book of Songs 詩經; 诗经 and the Book of History 書經; 书经
  • Tần suất từ 詩書 hī-Shū* n. 1. [i]Book of Songs[/i] and [i]Book of History[/i] 2. the classics

Đức

  • Handedict das Buch der Lieder (詩經shi1jing1) und das Buch der Urkunden (書經shu1jing1)

ja

  • JMdict 詩書(ししょ)

other

  • Nguồn khác Kinh Thi và kinh Thư, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa
  • Nguồn khác Chỉ gia đình học hành giỏi

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函