詩書

shī shū thi thư

Hán Việt: thi thư · Pinyin: shī shū

Tổng quan

Kinh Thi 詩經|诗经 và Thượng Thư 書經|书经 inh Thi và kinh Thư, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ gia đình học hành giỏi. thi thư thi thư ☆Kinh Thi và kinh Thư, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ gia đình học hành giỏi. thi thư; kinh thi và thư kinh。詩經和書經,亦泛指一切經書。 thi thư 詩書 dt. <Nho> nói tắt của Kinh Thi và Kinh Thư, hai bộ kinh điển của nho gia. (Ngôn chí 10.8, 12.3)‖ (Mạn thuật 34.8)‖ (T…

Cấu tạo: (thi) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi thư thi thư ☆Kinh Thi và kinh Thư, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ gia đình học hành giỏi.
  • Cihui Kinh Thi 詩經|诗经 và Thượng Thư 書經|书经 inh Thi và kinh Thư, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ gia đình học hành giỏi. thi thư thi thư ☆Kinh Thi và kinh Thư, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ gia đình học hành giỏi. thi thư; kinh thi và thư kinh。詩經和書經,亦泛指一切經書。 thi thư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經》和《書經》,亦泛指一切經書。如:「飽讀詩書」。《左傳.僖公二十七年》:「詩書,義之府也。」《三國演義》第二三回:「不讀詩書,是口濁也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗经》和《尚书》; 泛指书籍; 诗作和书法; 诗作和书信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗经》和《尚书》。 2.泛指书籍。 3.诗作和书法。 4.诗作和书信。

Eng

  • CC-CEDICT the Book of Songs 詩經|诗经[Shi1 jing1] and the Book of History 書經|书经[Shu1 jing1]
  • Cihui the Book of Songs 詩經|诗经 and the Book of History 書經|书经

ja

  • JMdict book of poetry|The Classic of Poetry and The Classic of History (Chinese texts)